eword.vn

score trong ngữ cảnh

score = sổ điểm

Câu tiếng Anh

She was not only beautiful, she knew the score as well.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy không chỉ xinh đẹp, cô ấy còn biết ghi điểm nữa.

← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score