score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
That's the most digestible part of the score.
Nghĩa tiếng Việt
Thế thị đoạn nhạc trong phòng dạ vũ vậy. Đây là một phần dễ tiêu hóa nhất.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score