score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
They thought they could score one on us, but they didn't reckon with Badyi Majumdar!
Nghĩa tiếng Việt
Họ nghĩ có thể qua mặt chúng ta đấy, nhưng họ quên nghĩ đến tôi.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score