season trong ngữ cảnh
season = mùa
Câu tiếng Anh
But the greatest inspiration came from Boxer, who with his friend Benjamin, worked early and late, in season and out.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng chuyện giật gân nhất đến từ Boxer, kẻ đã cùng với người bạn Benjamin, làm sớm nghỉ trễ bất kể ngày nào.
← season: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với season