season trong ngữ cảnh
season = mùa
Câu tiếng Anh
I'm never there except in the hunting season and not much then. And I'd be so happy to know that it was of some real use to someone.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không đến đó trừ mùa săn bắn và cũng không ở nhiều, và tôi sẽ rất vui nếu nó hữu dụng với ai đó.
← season: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với season