eword.vn

season trong ngữ cảnh

season = mùa

Câu tiếng Anh

It's been getting worse since the start of the rainy season

Nghĩa tiếng Việt

Tình trạng bắt đầu xấu đi từ hồi đầu mua mưa.

← season: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với season