eword.vn

second trong ngữ cảnh

second = thứ hai

Câu tiếng Anh

A winter of loneliness has given her second sight.

Nghĩa tiếng Việt

Một mùa đông cô đơn đã làm cho cô ấy có khả năng ngoại cảm.

← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second