second trong ngữ cảnh
second = thứ hai
Câu tiếng Anh
After Duffield returned, we sent out a second rider.
Nghĩa tiếng Việt
Vài ngày sau khi Duffield trở về, chúng tôi đã cử người thứ hai đi.
← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second