eword.vn

second trong ngữ cảnh

second = thứ hai

Câu tiếng Anh

After I was down he shot me a second time just to make sure.

Nghĩa tiếng Việt

Sau khi tôi ngã xuống hắn bắn thêm phát thứ hai để đảm bảo.

← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second