eword.vn

second trong ngữ cảnh

second = thứ hai

Câu tiếng Anh

-And I'd take it in a second, only it's a little too dressy for sitting behind a copy desk in Dayton, Ohio.

Nghĩa tiếng Việt

-Và tôi cũng muốn nhận ngay chỉ có điều nó quá sang để ngồi làm việc bàn giấy ở Dayton, Ohio.

← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second