second trong ngữ cảnh
second = thứ hai
Câu tiếng Anh
And that there hunted dog what you kept life in got his head so high that he made a gentleman. And Pip, you're him! Why, I'm your second father Pip, and you're my son.
Nghĩa tiếng Việt
Con chó sợ hãi đã ngẩng cao đầu thành một quí ông.
← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second