second trong ngữ cảnh
second = thứ hai
Câu tiếng Anh
Before we get into the second half of the program,
Nghĩa tiếng Việt
Trước khi chúng ta bước vào phần hai của buổi biểu diễn, tôi muốn giới thiệu ai đó với bạn.
← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second