eword.vn

second trong ngữ cảnh

second = thứ hai

Câu tiếng Anh

But in the second thousand years, my imprisoned spirit turned to vengeance... on all that lived and were free.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng 1000 năm sau kế tiếp Tư tưởng bị nhốt quá lâu trở thành căm thù với mọi kẻ còn sống đang tự do

← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second