second trong ngữ cảnh
second = thứ hai
Câu tiếng Anh
He had to find a second job to increase his income.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy phải tìm công việc tay trái để tăng thu nhập.
← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second
second = thứ hai
He had to find a second job to increase his income.
Anh ấy phải tìm công việc tay trái để tăng thu nhập.
← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second