eword.vn

second trong ngữ cảnh

second = thứ hai

Câu tiếng Anh

She finds the first season better than the second season.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai.

← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second