second trong ngữ cảnh
second = thứ hai
Câu tiếng Anh
She won second place in the competition.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second
second = thứ hai
She won second place in the competition.
Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second