eword.vn

second trong ngữ cảnh

second = thứ hai

Câu tiếng Anh

The company president's welcome was so long that we were squeezed for time in the second half of the ceremony.

Nghĩa tiếng Việt

Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.

← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second