second trong ngữ cảnh
second = thứ hai
Câu tiếng Anh
The second mirror is hanging next to the door.
Nghĩa tiếng Việt
Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second
second = thứ hai
The second mirror is hanging next to the door.
Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
← second: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với second