eword.vn

see trong ngữ cảnh

see = thấy

Câu tiếng Anh

A person with weak eyes can't see far.

Nghĩa tiếng Việt

Một người với mắt kém không thể nhìn được xa.

← see: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với see