eword.vn

see trong ngữ cảnh

see = thấy

Câu tiếng Anh

As soon as he stepped into the village, he went to see her.

Nghĩa tiếng Việt

Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.

← see: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với see