Trang chủ › see › Ngữ cảnh › Câu see trong ngữ cảnh see = thấy Câu tiếng Anh Did you see the solar eclipse yesterday? Nghĩa tiếng ViệtBạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? ← see: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với see