see trong ngữ cảnh
see = thấy
Câu tiếng Anh
Fyodor didn't see a single other person on the path.
Nghĩa tiếng Việt
Fyodor đã không nhìn thấy một ai khác ở trên con đường đó.
see = thấy
Fyodor didn't see a single other person on the path.
Fyodor đã không nhìn thấy một ai khác ở trên con đường đó.