see trong ngữ cảnh
see = thấy
Câu tiếng Anh
He didn't see the hole while in the dark and fell into it.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy không thấy cái hố vì trời tối nên đã rơi xuống.
see = thấy
He didn't see the hole while in the dark and fell into it.
Anh ấy không thấy cái hố vì trời tối nên đã rơi xuống.