see trong ngữ cảnh
see = thấy
Câu tiếng Anh
He's very shy. He says he wants to see you.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy rất ngượng. Anh ấy nói anh ấy muốn gặp bạn.
see = thấy
He's very shy. He says he wants to see you.
Anh ấy rất ngượng. Anh ấy nói anh ấy muốn gặp bạn.