send trong ngữ cảnh
send = gửi
Câu tiếng Anh
And he promised to take me out of the bank at Port-au-Prince and send me to New York as his agent.
Nghĩa tiếng Việt
Và ông ấy hứa sẽ cho tôi một công việc ở một ngân hàng tại cảng port-au -Prince. Sau đó sẽ tôi mời tôi làm trợ lý của ông ta tại New York.