send trong ngữ cảnh
send = gửi
Câu tiếng Anh
And they send older men here who have failed to become headteachers
Nghĩa tiếng Việt
Các thầy già, không làm được hiệu trưởng, thì mới được cử đến đây.
send = gửi
And they send older men here who have failed to become headteachers
Các thầy già, không làm được hiệu trưởng, thì mới được cử đến đây.