eword.vn

senior trong ngữ cảnh

senior = người có chức vụ cao hơn

Câu tiếng Anh

Wine grower, brother to Honoré and senior member of the family.

Nghĩa tiếng Việt

Người trồng rượu, anh trai của Honoré và là trưởng họ.

← senior: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với senior