serious trong ngữ cảnh
serious = đứng đắn
Câu tiếng Anh
Handsome or not, this barging about a native temple... with one's boots on is a serious matter.
Nghĩa tiếng Việt
Đẹp hay không, không cần biết, đây là vụ lộn xộn ở một ngôi đền bản xứ... Ai mang giày dẫm lên đó là chuyện nghiêm trọng.
← serious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với serious