serious trong ngữ cảnh
serious = đứng đắn
Câu tiếng Anh
It's a serious commitment.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là một sự cam kết nghiêm túc.
← serious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với serious
serious = đứng đắn
It's a serious commitment.
Đó là một sự cam kết nghiêm túc.
← serious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với serious