eword.vn

service trong ngữ cảnh

service = cây thanh lương trà service-tree)

Câu tiếng Anh

Also, he's the one who employs you in the service of his sister.

Nghĩa tiếng Việt

Ngoài ra, ông ấy là người thuê em phục vụ Hoàng muội.

← service: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với service