shape trong ngữ cảnh
shape = hình
Câu tiếng Anh
For years now you have been desperately seeking for omens of the return of Ulysses-- in the flight of the birds, in the blood of sacrificial offerings, in the shape of clouds.
Nghĩa tiếng Việt
Mấy năm qua nàng cứ vô vọng tìm kiếm... điềm báo ngày về của Ulysse... qua đường bay của loài chim... qua máu của các hy lễ, qua hình dạng những đám mây.
← shape: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với shape