shape trong ngữ cảnh
shape = hình
Câu tiếng Anh
his heart isn't in very good shape.
Nghĩa tiếng Việt
tâm lí anh ấy không ổn định.
← shape: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với shape
shape = hình
his heart isn't in very good shape.
tâm lí anh ấy không ổn định.
← shape: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với shape