share trong ngữ cảnh
share = lưỡi cày
Câu tiếng Anh
A bunch of kids who didn't give a hoot just so long as they had a yuk to share.
Nghĩa tiếng Việt
Một lũ nhóc chẳng quan tâm cái gì, chỉ cần có trò vui để chia sẻ.
← share: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với share