sheet trong ngữ cảnh
sheet = khăn trải giường
Câu tiếng Anh
And I'll be sitting there staring at that white sheet, scared.
Nghĩa tiếng Việt
Không, anh sẽ lại ngồi nhìn chằm chằm và trang giấy trắng, rồi sợ hãi.
← sheet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sheet