sheet trong ngữ cảnh
sheet = khăn trải giường
Câu tiếng Anh
And while the doctor was pulling the sheet over her face, I saw you quickly take the bottle of medicine and put it behind your back.
Nghĩa tiếng Việt
Và trong khi bác sĩ kéo tấm khăn lên mặt bà ấy, tôi thấy ông vội vàng lấy lọ thuốc đưa ra sau lưng.
← sheet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sheet