sheet trong ngữ cảnh
sheet = khăn trải giường
Câu tiếng Anh
Listen monkey face, when you fired me, you fired the best news hound your filthy scandal sheet ever had.
Nghĩa tiếng Việt
Nghe này Mặt khỉ, khi ông đuổi tôi, ông đã từ chối tin tức nóng hổi nhất mà cái tờ chuyên đưa scandal bẩn thỉu của ông từng có.
← sheet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sheet