sheet trong ngữ cảnh
sheet = khăn trải giường
Câu tiếng Anh
Mostly, he's as white as a frayed sheet.
Nghĩa tiếng Việt
Thường thì ngài ấy trông như một tấm ra giường sờn cũ.
← sheet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sheet
sheet = khăn trải giường
Mostly, he's as white as a frayed sheet.
Thường thì ngài ấy trông như một tấm ra giường sờn cũ.
← sheet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sheet