eword.vn

sheet trong ngữ cảnh

sheet = khăn trải giường

Câu tiếng Anh

The way they'll write anything just to get it down on the sales sheet.

Nghĩa tiếng Việt

Cách họ ký bất kỳ thứ gì chỉ để tăng doanh số bán hàng.

← sheet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sheet