eword.vn

sheet trong ngữ cảnh

sheet = khăn trải giường

Câu tiếng Anh

We've a nice, cozy fire burning there for you... and Leah's taken the chill off the sheet with the warming pan.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi đã đốt một ngọn lửa ấm cúng và dễ chịu ở đó cho cô và Leah đã lấy hơi lạnh khỏi tấm trải giường bằng lá trầu hơ nóng.

← sheet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sheet