sheet trong ngữ cảnh
sheet = khăn trải giường
Câu tiếng Anh
When they're in full blossom... from the hayloft it looks like one single sheet.
Nghĩa tiếng Việt
Khi chúng trổ hoa... từ trong vựa cỏ khô nhìn ra như một dải lụa trắng.
← sheet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sheet