eword.vn

ship trong ngữ cảnh

ship = tàu thuỷ

Câu tiếng Anh

200 ships in the last 10 years. 20 tons each ship. According to market price, a ton costs 7,890.33 belly, so she needs to make up for the price difference by 23,561,320

Nghĩa tiếng Việt

Tổng cộng mười năm là 200 chiếc thuyền, mỗi chiếc thuyền hai mươi tấn, một tấn được tính theo giá thị trường mỗi năm là 7890,33 billy.

← ship: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ship