eword.vn

ship trong ngữ cảnh

ship = tàu thuỷ

Câu tiếng Anh

"At 6:00 a.m. today, our New York office reports... that trading ship Henrietta departed New York... with a cargo of cotton, linseed oil, and lumber.

Nghĩa tiếng Việt

"Lúc 06:00 hôm nay, báo cáo từ văn phòng New York của chúng tôi... "... là tàu thương mại Henrietta rời New York...

← ship: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ship