eword.vn

ship trong ngữ cảnh

ship = tàu thuỷ

Câu tiếng Anh

When the ship sank, he abandoned it and left 1,500 people to die.

Nghĩa tiếng Việt

Khi tàu chìm, ông ta đã rời nó và bỏ mặc 1.500 người chết.

← ship: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ship