shop trong ngữ cảnh
shop = cửa hàng
Câu tiếng Anh
A young girl who used to work at Sardou's, a stationary shop where I bought music paper.
Nghĩa tiếng Việt
1 cô gái trẻ từng làm tại Sardou, 1 văn phòng phẩm nơi tôi từng mua giấy viết nhạc.
shop = cửa hàng
A young girl who used to work at Sardou's, a stationary shop where I bought music paper.
1 cô gái trẻ từng làm tại Sardou, 1 văn phòng phẩm nơi tôi từng mua giấy viết nhạc.