show trong ngữ cảnh
show = sự bày tỏ
Câu tiếng Anh
200,000 francs you've spent. And what have you to show for it?
Nghĩa tiếng Việt
Em đã bỏ ra 200.000 phơ răng.
show = sự bày tỏ
200,000 francs you've spent. And what have you to show for it?
Em đã bỏ ra 200.000 phơ răng.