eword.vn

show trong ngữ cảnh

show = sự bày tỏ

Câu tiếng Anh

A picture of the world to show you where they are.

Nghĩa tiếng Việt

Hình vẽ thu nhỏ thế giới để chỉ bà thấy nơi chúng ở.

← show: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với show