eword.vn

show trong ngữ cảnh

show = sự bày tỏ

Câu tiếng Anh

A regal cavalcade with Queen Marie Antoinette and her gay court at the royal horse show.

Nghĩa tiếng Việt

Một đoàn kỵ binh vương giả với Nữ hoàng Marie Antoinette và triều đình đồng tính của bà tại buổi trình diễn ngựa hoàng gia.

← show: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với show