eword.vn

show trong ngữ cảnh

show = sự bày tỏ

Câu tiếng Anh

That was her chance to show what she could do.

Nghĩa tiếng Việt

Đó là cơ hội để cô thể hiện mình làm được những gì.

← show: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với show