eword.vn

side trong ngữ cảnh

side = mặt

Câu tiếng Anh

A soldier who saw the lance thrust into his side.

Nghĩa tiếng Việt

Tên ấy đã thấy lưỡi giáo đâm vào cạnh sườn của ông ta.

← side: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với side