eword.vn

side trong ngữ cảnh

side = mặt

Câu tiếng Anh

Before you know it, you'll be on the wrong side of your salad days.

Nghĩa tiếng Việt

Trước khi kịp nhận ra, cô đã ở sườn kia của tuổi thanh xuân rồi.

← side: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với side